ân hận

  1. regretter (d'avoir fait ce qu'il ne faut pas faire)
    • Ân hận đã làm cho mẹ buồn rầu
      regretter d'avoir affligé sa mère

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ân hận
Tôi ân hận vì đã làm mẹ buồn.